與君一席話,勝讀十年書
Pinyin: yǔ jūn yī xí huà,shèng dú shí nián shū
Tổng quan
Cấu tạo: 與 (dữ) + 君 (quân) + 一 (nhất) + 席 (tịch) + 話 (thoại) + , + 勝 (thắng) + 讀 (độc) + 十 (thập) + 年 (niên) + 書 (thư)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君:尊称对方;胜:胜于。和您谈了一会儿,受益比读了十年书还多。形容与别人交谈的时间虽短,收获却很大。