业态

yè tàinghiệp thái

Hán Việt: nghiệp thái · Pinyin: yè tài

Tổng quan

mô hình (ngành bán lẻ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

业务经营的形式、状态:京城零售业在~上已形成新的格局。

Cấu tạo: 業 (nghiệp) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình thức
  • Google Alex v6 mô hình
  • Tần suất từ mô hình (ngành bán lẻ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 业务经营的形式、状态:京城零售业在~上已形成新的格局。

Eng

  • JMdict business conditions
  • JMdict business category
  • JMdict line of business
  • Cihui (retail industry) format
  • Tần suất từ (retail industry) format

ja

  • JMdict 業態(ぎょうたい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师