业界

yè jiènghiệp giới

Hán Việt: nghiệp giới · Pinyin: yè jiè

Tổng quan

ngành công nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

指企业界,也指企业界中各行业或某个行业。泛指某一行业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

居於同一行業的總體或圈子。如:「電腦業界指出,近期內將推出多種新研發的電腦軟體。」

Cấu tạo: 業 (nghiệp) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giới
  • Tần suất từ ngành công nghiệp
  • Biên soạn 業界 yèjiè n. trade; industry; line of business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居於同一行業的總體或圈子。如:「電腦業界指出,近期內將推出多種新研發的電腦軟體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指企业界,也指企业界中各行业或某个行业。泛指某一行业。

Eng

  • JMdict business world
  • JMdict business circles
  • JMdict (the) industry
  • Cihui industry
  • Tần suất từ 業界 yèjiè n. trade; industry; line of business

Đức

  • Handedict Fachwelt

ja

  • JMdict 業界(ぎょうかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

业界标准 · 业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已