丟人

diū rénđâu nhân

Hán Việt: đâu nhân · Pinyin: diū rén

Tổng quan

mất mặt; xấu mặt; mất thể diện; bẽ mặt. 丟人現眼 làm mất mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

丢脸~现眼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

丟臉、出醜。如:「技不如人,不但不自我檢討,還敢大言不慚,真是丟人!」

Cấu tạo: 丟 (đâu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 丟人現眼
  • Tần suất từ mất mặt; mất mặt; xấu mặt; mất thể diện; bẽ mặt
  • Biên soạn 丟人 iūrén v.o. lose face ◆s.v. disgraceful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丟臉、出醜。如:「技不如人,不但不自我檢討,還敢大言不慚,真是丟人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丢脸~现眼。

Eng

  • Cihui to lose face
  • Tần suất từ 丟人 iūrén v.o. lose face ◆s.v. disgraceful , Táoxué zhēn ∼. Playing truant is disgraceful indeed

Đức

  • Handedict entehrt werden

Từ liên quan

Gần nghĩa

丟份 · 丟卻 · 丟眼 · 丟置 · 丟荒 · 丟醜 · 丟下 · 丟丑