中呂·山坡羊·潼關懷古
Pinyin: zhōng lǚ · shān pō yáng · tóng guān huái gǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 中 (trung) + 呂 (lữ) + · + 山 (san) + 坡 (pha) + 羊 (dương) + · + 潼 (đồng) + 關 (quan) + 懷 (hoài) + 古 (cổ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 散曲篇名。元代张养浩作。曲中由潼关(今属陕西)的险峻地势,联想到历代王朝的兴亡争斗给人民带来的苦难,发出了兴,百姓苦;亡,百姓苦”的感慨,语言凝炼。