主帅

zhǔ shuàichủ suất

Hán Việt: chủ suất · Pinyin: zhǔ shuài

Tổng quan

chủ soái; tướng soái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.统率全军的最高将领。 2.古代少数民族或部落的统治者。 3.南朝称典签﹑斋帅为"主帅"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

率領軍隊的主要將帥。如:「薛仁貴是唐朝征討高麗、突厥的主帥。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 帥 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chủ suất/chủ súy: chủ soái/người cầm đầu/tướng soái; người cầm đầu; tướng soái
  • Biên soạn 主帥 hǔshuài n. commander-in-chief M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 率領軍隊的主要將帥。如:「薛仁貴是唐朝征討高麗、突厥的主帥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.统率全军的最高将领。 2.古代少数民族或部落的统治者。 3.南朝称典签﹑斋帅为"主帅"。

Eng

  • Cihui 主帥 hǔshuài n. commander-in-chief M:²wèi
  • Tần suất từ 主帥 hǔshuài n. commander-in-chief M:²wèi

other

  • Nguồn khác Người đứng đầu thống lãnh quân đội
  • Nguồn khác Tiếng người lính gọi ông tướng của mình. Cũng như Chủ tướng

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙