主權
chủ quyền
Hán Việt: chủ quyền · Pinyin: zhǔ quán
Tổng quan
chủ quyền
一个国家在其领域内拥有的最高权力。根据这种权力,国家按照自己的意志决定对内对外政策,处理国内国际一切事务,而不受任何外来干涉。
1.獨立自主,完全由自己支配的權力。《文明小史》第四五回:「大帥的議論,誠然寓意深遠,但是各式事情,一齊惟顧問官之言是聽,恐怕大權旁落,大帥自己一點主權沒有。」 2.近代構成國家的四要素之一。是國家至高無上的政治權力,對內具有排外的管轄權,對外則有不受他國干涉的權力。《文明小史》第三八回:「中國失了主權,辦一個小小犯人,都要聽外國人做主。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hoàng thân; quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối, lãnh địa (phong kiến), lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa, (pháp lý) quyền chiếm hữu quyền tuyệt đối, đế quốc, (pháp lý) quyền sử dụng lực lượng nhà nước để thi hành luật pháp quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến), gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến), các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc) tính chất tối cao, uy thế tối cao (Anh,Ân) chủ quyền, quyền hành quyền tối cao, chủ quyền quyền tối cao, thế hơn, ưu thế; chủ quyền
- Biên soạn 主權 hǔquán* n. sovereign rights; sovereignty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.獨立自主,完全由自己支配的權力。《文明小史》第四五回:「大帥的議論,誠然寓意深遠,但是各式事情,一齊惟顧問官之言是聽,恐怕大權旁落,大帥自己一點主權沒有。」 2.近代構成國家的四要素之一。是國家至高無上的政治權力,對內具有排外的管轄權,對外則有不受他國干涉的權力。《文明小史》第三八回:「中國失了主權,辦一個小小犯人,都要聽外國人做主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个国家在其领域内拥有的最高权力。根据这种权力,国家按照自己的意志决定对内对外政策,处理国内国际一切事务,而不受任何外来干涉。
- Kaggle Zh-Vi ascendance
Eng
- Cihui sovereignty
- Tần suất từ 主權 hǔquán* n. sovereign rights; sovereignty
Đức
- Handedict Souveränität (S, Pol)
other
- Nguồn khác Cái quuền được có vật gì, mà người khác phải tôn trọng