九方便十波罗蜜菩萨
cửu phương tiện thập ba la mật bồ tát
Hán Việt: cửu phương tiện thập ba la mật bồ tát
Tổng quan
cửu phương tiện thập ba la mật bồ tát (名數)於前九方便一一配以檀波羅蜜菩薩。戒波羅蜜菩薩,忍辱波羅蜜菩薩,精進波羅蜜菩薩,禪波羅蜜菩薩,般若波羅蜜菩薩,方便波羅蜜菩薩,願波羅蜜菩薩,力波羅蜜菩薩。第十之智波羅蜜菩薩,通於隨喜已下四方便,此十波羅蜜菩薩在胎藏界之虛空藏院。☸
Cấu tạo: 九 (cửu) + 方 (phương) + 便 (tiện) + 十 (thập) + 波 (ba) + 罗 (la) + 蜜 (mật) + 菩 (bồ) + 萨 (tát)
Nghĩa
Việt
- Cihui cửu phương tiện thập ba la mật bồ tát (名數)於前九方便一一配以檀波羅蜜菩薩。戒波羅蜜菩薩,忍辱波羅蜜菩薩,精進波羅蜜菩薩,禪波羅蜜菩薩,般若波羅蜜菩薩,方便波羅蜜菩薩,願波羅蜜菩薩,力波羅蜜菩薩。第十之智波羅蜜菩薩,通於隨喜已下四方便,此十波羅蜜菩薩在胎藏界之虛空藏院。☸