买卖合同

mãi mại hợp đồng

Hán Việt: mãi mại hợp đồng

Tổng quan

sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán, món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán), huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán, (xem) bind, mua được giá hời, ngả giá, t

Cấu tạo: 買 (mãi) + 賣 (mại) + 合 (hợp) + 同 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hợp đồng mua bán
  • Tần suất từ sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán, món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán), huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán, (xem) bind, mua được giá hời, ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán, mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi, thêm vào đó, hơn nữa, vả lại, cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng, mặc cả, thương lượng, mua bán, bán giá hạ, bán lỗ, mong đợi, chờ đón; tính trướcbargain,sale /'bɑ:ginseil/, sự bán hạ giá
  • Biên soạn 1. a bargain 2. contract note

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bargain

Eng

  • Cihui 買賣合同 ǎimài hétong n. 1. a bargain 2. contract note
  • Tần suất từ n. 1. a bargain 2. contract note

Từ liên quan

Gần nghĩa

合同各方 · 買賣黃了 · 买卖人 · 买卖僧职的 · 买卖僧职者 · 买卖契约书 · 买卖约定者 · 合同工