交换手段
giao hoán thủ đoạn
Hán Việt: giao hoán thủ đoạn
Tổng quan
(Econ) Phương tiện trao đổi.+ Là bất kỳ tài sản hoặc phương tiện nào có chức năng trung gian trong quá trình trao đổi, nghĩa là một vật mà người bán hang hoặc cung cấp dịch vụ chấp nhận để thay thế, k
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phương tiện trao đổi
Mainland
- Kaggle Zh-Vi medium of exchange