亮節高風

liàng jié gāo fēnglượng tiết cao phong

Hán Việt: lượng tiết cao phong · Pinyin: liàng jié gāo fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「高風亮節」。見「高風亮節」條。01.清.梁章鉅《楹聯叢話.卷八.格言》:「吾鄉林青圃先生,歷官中外,亮節高風,一宅數畝外,囊橐無餘。」<a name="高風苦節"> </a>

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 节 (tiết) + 高 (cao) + 风 (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「高風亮節」。見「高風亮節」條。01.清.梁章鉅《楹聯叢話.卷八.格言》:「吾鄉林青圃先生,歷官中外,亮節高風,一宅數畝外,囊橐無餘。」<a name="高風苦節"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

高风峻节 · 高风亮节 · 高风险区 · 高風格 · 高风险 · 高風峻節 · 高風大節 · 高風勁節