高風大節

gāo fēng dà jiécao phong đại tiết

Hán Việt: cao phong đại tiết · Pinyin: gāo fēng dà jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「高風亮節」。見「高風亮節」條。01.明.何良俊《四友齋叢說.卷九.史五》:「羅一峰之高風大節,昭如日星。」02.明.袁宏道〈答郭美命書〉:「翁臺高風大節,人望所歸。」<a name="亮節高風"> </a>

Cấu tạo: 高 (cao) + 风 (phong) + 大 (đại) + 节 (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「高風亮節」。見「高風亮節」條。01.明.何良俊《四友齋叢說.卷九.史五》:「羅一峰之高風大節,昭如日星。」02.明.袁宏道〈答郭美命書〉:「翁臺高風大節,人望所歸。」<a name="亮節高風"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

高风峻节 · 高风亮节 · 高风险区 · 高風格 · 高风险 · 高風峻節 · 高風勁節 · 高風亮節