亲临
thân lâm
Hán Việt: thân lâm · Pinyin: qīn lín
Tổng quan
đích thân đến
1.亲自莅临。
親自蒞臨。《五代史平話.晉史.卷下》:「願陛下深居內禁,不可親臨矢石之間。」《三國演義》第八回:「將軍試思,太師親臨,老夫焉敢推阻?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đích thân đến
- Google Alex v6 thân hành đến
- VietPhrases đích thân tới
- Tần suất từ thân lâm/thân lấm/thấn lâm/thấn lấm: đích thân tới; đích thân tới
- Biên soạn v. attend personally
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自蒞臨。《五代史平話.晉史.卷下》:「願陛下深居內禁,不可親臨矢石之間。」《三國演義》第八回:「將軍試思,太師親臨,老夫焉敢推阻?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲自莅临。
Eng
- JMdict visit by an emperor or noble
- Cihui to visit in person; to personally attend
- Tần suất từ v. attend personally
ja
- JMdict 親臨(しんりん)