人不可貌相,海水不可斗量
Pinyin: rén bù kě mào xiàng,hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
Tổng quan
không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
Cấu tạo: 人 (nhân) + 不 (bất) + 可 (khả) + 貌 (mạo) + 相 (tương) + , + 海 (hải) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 可 (khả) + 斗 (đẩu) + 量 (lượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不能憑外貌判斷人的好壞高低。元.無名氏《小尉遲》第二折:「(正末云)軍師,量那無名的小將,何足道哉。(房玄齡云)老將軍,古語有云:凡人不可貌相,海水不可斗量。休輕覷了也。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「這正是凡人不可貌相,海水不可斗量。只是論女婿的賢愚,不在論家勢的貧富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相:估量,评价。指不能以貌取人就像海水不能用斗来量一样。
Eng
- CC-CEDICT you can't judge a person by appearance, just as you can't measure the sea with a pint pot (idiom)
- Cihui you can't judge a person by appearance, just as you can't measure the sea with a pint pot (idiom)