什麼事

shén me shìthập ma sự

Hán Việt: thập ma sự · Pinyin: shén me shì

Tổng quan

gì?

Cấu tạo: 什 (thập) + 麼 (ma) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc gì?
  • Tần suất từ vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi), bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định), (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ; chuyện gì
  • Biên soạn 什麼事 hénme shì pr. 1. What's the matter? 2. no matter what; whatever it is

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi anything

Eng

  • Cihui 什麼事 hénme shì pr. 1. What's the matter? 2. no matter what; whatever it is
  • Tần suất từ 什麼事 hénme shì pr. 1. What's the matter? 2. no matter what; whatever it is

Từ liên quan

Gần nghĩa

什麼人 · 什麼樣 · 什麼的 · 什么话 · 什麼 · 什么东西 · 什麼地方 · 什麼好說