以不

yǐ bùdĩ bất

Hán Việt: dĩ bất · Pinyin: yǐ bù

Tổng quan

DĨ BẤT Trợ từ ngữ khí đặt cuối câu nghi vấn. Ngưỡng Sơn trong TĐT q.18 ghi: 和尚禅决中云:‘还我本来面目。’莫是此三昧以不?Hòa thượng (Ngưỡng Sơn) trong tác phẩm Thiền Quyết nói: Trả lại Ta mặt mũi xưa nay, còn tam muội này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"以否"。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 不 (bất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"以否"。

other

  • Nguồn khác Ngưỡng Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 18 ghi: 和尚禅决中云:‘还我本来面目。’莫是此三昧以不?Hòa thượng (Ngưỡng Sơn) trong tác phẩm Thiền Quyết nói: Trả lại Ta mặt mũi xưa nay, còn tam muội này không phải, đúng không?

Từ liên quan

Gần nghĩa

不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不举 · 不久