以小人之心,度君子之腹
Pinyin: yǐ xiǎo rén zhī xīn,duó jūn zǐ zhī fù
Tổng quan
lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
Cấu tạo: 以 (dĩ) + 小 (tiểu) + 人 (nhân) + 之 (chi) + 心 (tâm) + , + 度 (độ) + 君 (quân) + 子 (tử) + 之 (chi) + 腹 (phúc)
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指臣子以自己已飽之腹為例,期望君王的欲望也有滿足之時。語本《左傳.昭公二十八年》:「及饋之畢,願以小人之腹為君子之心,屬厭而已。」後比喻用小人狹隘的心理去猜想君子光明磊落的心地。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「誰知顏俊以小人之心,度君子之腹,此際便是仇人相見,分外眼睜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用卑劣的心意去猜测品行高尚的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《左传.昭公二十八年》"愿以小人之腹,为君子之心"◇经改造,用来指某些人以自己鄙陋或卑劣的心理,去推测品德高尚者的胸襟。
Eng
- CC-CEDICT to gauge the heart of a gentleman with one's own mean measure (idiom)
- Cihui to gauge the heart of a gentleman with one's own mean measure (idiom)