仲尼

zhòng nítrọng ni

Hán Việt: trọng ni · Pinyin: zhòng ní

Tổng quan

tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[kǒng fū zǐ]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.孔子的字。孔子名丘,春秋鲁国人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孔子字仲尼。參見「孔子」條。

Cấu tạo: 仲 (trọng) + 尼 (ni)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trọng Ni
  • Tần suất từ tên chữ của Khổng Tử 孔夫子[kǒng fū zǐ]
  • Biên soạn 仲尼 hòngní n. Confucius

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔子字仲尼。參見「孔子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.孔子的字。孔子名丘,春秋鲁国人。

Eng

  • Cihui courtesy name for Confucius 孔夫子
  • Tần suất từ 仲尼 hòngní n. Confucius

Từ liên quan

Gần nghĩa

仲介 · 仲兄 · 仲冬 · 仲夏 · 仲子 · 仲家 · 仲巴 · 仲春