伐柯
phạt kha
Hán Việt: phạt kha · Pinyin: fá kē
Tổng quan
tuân thủ nguyên tắc.; làm mai; làm mối
1.持斧砍伐樹木來作斧柄。比喻遵循原則。《詩經.豳風.伐柯》:「伐柯伐柯,其則不遠。」晉.陸機〈文賦〉:「至於操斧伐柯,雖取則不遠,若夫隨手之變,良難以辭逮。」 2.《詩經.豳風》的篇名。共二章。根據〈詩序〉:「伐柯,美周公也。」或亦指為詠結婚之詩。首章四句為:「伐柯如何?匪斧不克。取妻如何?匪媒不得。」 3.比喻撮合婚姻。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「這幾件東西,奉與姨娘為伐柯之敬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu
- Cihui theo nguyên tắc
- Tần suất từ (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu , theo nguyên tắc , làm mối quan hệ; 1. tuân thủ nguyên tắc. 2. làm mai; làm mối; làm mai; làm mối
- Biên soạn act as matchmaker
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.持斧砍伐樹木來作斧柄。比喻遵循原則。《詩經.豳風.伐柯》:「伐柯伐柯,其則不遠。」晉.陸機〈文賦〉:「至於操斧伐柯,雖取則不遠,若夫隨手之變,良難以辭逮。」 2.《詩經.豳風》的篇名。共二章。根據〈詩序〉:「伐柯,美周公也。」或亦指為詠結婚之詩。首章四句為:「伐柯如何?匪斧不克。取妻如何?匪媒不得。」 3.比喻撮合婚姻。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「這幾件東西,奉與姨娘為伐柯之敬。」
Eng
- Cihui (cf Book of Songs) How to fashion an ax handle? You need an ax; fig. to follow a principle; fig. to act as matchmaker
- Tần suất từ v.o. <wr.> act as matchmaker