伐檀

fá tánphạt đàn

Hán Việt: phạt đàn · Pinyin: fá tán

Tổng quan

Phạt Đàn (bài thơ trong "Kinh Thi")

新华 · Tân Hoa Đại lục

《诗·魏风》篇名。诗中指责奴隶主贵族霸占奴隶们的劳动成果,是一群吃白食的寄生虫,表达了奴隶阶级对统治者的憎恶和愤慨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

《詩經.魏風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「伐檀,刺貪也。」首章二句為:「坎坎伐檀兮,寘之河之干兮。」

Cấu tạo: 伐 (phạt) + 檀 (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên bài thơ
  • VietPhrases Phạt Đàn
  • Tần suất từ Phạt Đàn (bài thơ trong "Kinh Thi"); Phạt Đàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.魏風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「伐檀,刺貪也。」首章二句為:「坎坎伐檀兮,寘之河之干兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗·魏风》篇名。诗中指责奴隶主贵族霸占奴隶们的劳动成果,是一群吃白食的寄生虫,表达了奴隶阶级对统治者的憎恶和愤慨。

Từ liên quan

Gần nghĩa

伐伽 · 伐善 · 伐木 · 伐柯 · 伐罪 · 伐謀 · 伐鼓 · 檀中