伤亡人数

thương vong nhân sổ

Hán Việt: thương vong nhân sổ

Tổng quan

thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn, số người bị tai nạn xe cộ, thu thuế (cầu, đường, chợ...), nộp thuế (cầu, đường, chợ...), sự rung chuông, tiếng chuông rung, rung, đánh, gõ (chuông...), rung, điểm (chuông đồng hồ...), rung chuông báo, rung, điểm (chuông đồng hồ...)

Cấu tạo: 傷 (thương) + 亡 (vong) + 人 (nhân) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 số thương vong
  • Tần suất từ thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...), phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay), (nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn, số người bị tai nạn xe cộ, thu thuế (cầu, đường, chợ...), nộp thuế (cầu, đường, chợ...), sự rung chuông, tiếng chuông rung, rung, đánh, gõ (chuông...), rung, điểm (chuông đồng hồ...), rung chuông báo, rung, điểm (chuông đồng hồ...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi toll

Eng

  • Tần suất từ toll

Từ liên quan

Gần nghĩa

人數不限 · 伤亡名单 · 傷亡很少 · 伤亡人数为 · 人数众多 · 伤亡事故 · 傷亡事故 · 伤亡者