位居
vị cư
Hán Việt: vị cư · Pinyin: wèi jū
Tổng quan
toạ lạc tại
位次居于(序列中的某处):~榜首, ~前列。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chiếm vị trí
- Tần suất từ toạ lạc tại
- Biên soạn v. locate at
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 位次居于(序列中的某处):~榜首, ~前列。
Eng
- Cihui to be located at
- Tần suất từ v. locate at
Đức
- Handedict den n-ten Platz einnehmen