作奸犯科

zuò jiān fàn kē tác gian phạm khoa

Hán Việt: tác gian phạm khoa · Pinyin: zuò jiān fàn kē

Tổng quan

coi thường pháp luật

Cấu tạo: (tác) + (gian) + (phạm) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi thường pháp luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為非作歹,違法亂紀。《清史稿.卷二七五.格爾古德傳》:「格爾古德尋疏言:『自鬻投旗之人,或作奸犯科,冀逃法網;或游手好閒,規避差徭。』」也作「作姦犯科」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸:坏事;科:法律条文。为非作歹,触犯法令。
  • Tân Hoa Tự Điển 为非作歹,违犯法纪作奸犯科者,一律严惩。
  • Tân Hoa Tự Điển 奸坏事;科法律条文。为非作歹,触犯法令。

Eng

  • CC-CEDICT to flout the law
  • Cihui to flout the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 图谋不轨 · 謀為不軌 · 谋图不轨

Từ trái nghĩa

奉公守法 · 安分守己