侃侃而談
khản khản nhi đàm
Hán Việt: khản khản nhi đàm · Pinyin: kǎn kǎn ér tán
Tổng quan
nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện thẳng thắn với sự tự tin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話從容不迫的樣子。《黃繡球》第三回:「黃繡球只是侃侃而談,全不像他平時的性質。」
Eng
- CC-CEDICT to speak frankly with assurance
- Cihui to speak frankly with assurance