便宜货

pián yi huòtiện nghi hóa

Hán Việt: tiện nghi hóa · Pinyin: pián yi huò

Tổng quan

món hời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.品質不高,價格不貴的貨品。如:「我買衣服從不講究,都只挑便宜貨。」 2.為促銷而大幅降價的貨品。如:「每當百貨公司週年慶,才有機會買些便宜貨。」

Cấu tạo: 便 (tiện) + 宜 (nghi) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng rẻ
  • Tần suất từ sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán, món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán), huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán, (xem) bind, mua được giá hời, ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán, mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi, thêm vào đó, hơn nữa, vả lại, cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng, mặc cả, thương lượng, mua bán, bán giá hạ, bán lỗ, mong đợi, chờ đón; tính trướcbargain,sale /'bɑ:ginseil/, sự bán hạ giá đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền, đồ giả, rẻ tiền, hào nhoáng rẻ tiền, giả mạo mua, (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được…
  • Biên soạn 便宜貨 iányihuò n. bargain merchandise M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品質不高,價格不貴的貨品。如:「我買衣服從不講究,都只挑便宜貨。」 2.為促銷而大幅降價的貨品。如:「每當百貨公司週年慶,才有機會買些便宜貨。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi good bargain

Eng

  • Cihui a bargain; cheap goods
  • Tần suất từ 便宜貨 iányihuò n. bargain merchandise M:²jiàn

Đức

  • Handedict Gelegenheitskauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

便宜货的 · 便宜地 · 便宜的 · 便宜施行 · 便宜行事 · 便宜从事 · 便宜 · 便宜无好货