便所

biàn suǒtiện sở

Hán Việt: tiện sở · Pinyin: biàn suǒ

Tổng quan

cầu tiêu; nhà xí

新华 · Tân Hoa Đại lục

厕所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廁所。源自日語「便所(べんじょ)」。如:「這家大賣場的便所很乾淨。」

Cấu tạo: 便 (tiện) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) nhà vệ sinh
  • Tần suất từ nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; (phương ngữ) nhà vệ sinh , nhà xí; cầu tiêu; nhà xí; nhà xí
  • Biên soạn 便所 iànsuǒ p.w. toilet; lavatory; privy M:¹jiān/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廁所。源自日語「便所(べんじょ)」。如:「這家大賣場的便所很乾淨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厕所。

Eng

  • JMdict toilet
  • JMdict lavatory
  • JMdict water closet
  • JMdict restroom
  • JMdict bathroom
  • JMdict hairdresser's room in the residence of the shogun or a noble
  • Cihui (dialect) toilet; privy
  • Tần suất từ 便所 iànsuǒ p.w. toilet; lavatory; privy M:¹jiān/ge

Đức

  • Handedict Toilette, WC

ja

  • JMdict 便所(べんじょ)
  • JMdict 便所(びんしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器