俊快

jùn kuàituấn khoái

Hán Việt: tuấn khoái · Pinyin: jùn kuài

Tổng quan

TUẤN KHOÁI Thông minh nhanh nhẹn. Tiết Tuyết Phong Huệ Không Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 俊快底點著便行、癡鈍底推挽不動。便行則人人歡喜、不動則箇箇生嫌。山僧而今轉此癡鈍爲俊快去也。 Sư thượng đường nói: Hạng thông minh nhanh nhẹn một phen được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.洒脱迅捷。

Cấu tạo: 俊 (tuấn) + 快 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TUẤN KHOÁI Thông minh nhanh nhẹn. Tiết Tuyết Phong Huệ Không Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 俊快底點著便行、癡鈍底推挽不動。便行則人人歡喜、不動則箇箇生嫌。山僧而今轉此癡鈍爲俊快去也。 Sư thượng đường nói: Hạng thông minh nhanh nhẹn một phen được khơi gợi liền hành động, hang si độn dù có đẩy kéo cũng không nhúc nhích. Hành động thì mọi người đều vui mừng, không nhúc nhích thì ai nấy cũng không thích ý. Hôm nay sơn tăng tôi sẽ chuyển cái si độn nầy làm thành thông minh nhanh nhẹn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.洒脱迅捷。

other

  • Nguồn khác Tiết Tuyết Phong Huệ Không Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 俊快底點著便行、癡鈍底推挽不動。便行則人人歡喜、不動則箇箇生嫌。山僧而今轉此癡鈍爲俊快去也。 Sư thượng đường nói: Hạng thông minh nhanh nhẹn một phen được khơi gợi liền hành động, hang si độn dù có đẩy kéo cũng không nhúc nhích
  • Nguồn khác Hành động thì mọi người đều vui mừng, không nhúc nhích thì ai nấy cũng không thích ý
  • Nguồn khác Hôm nay sơn tăng tôi sẽ chuyển cái si độn nầy làm thành thông minh nhanh nhẹn

Từ liên quan

Gần nghĩa

俊俏 · 俊傑 · 俊士 · 俊惠 · 俊拔 · 俊明 · 俊朗 · 俊杰