假人
giả nhân
Hán Việt: giả nhân · Pinyin: jiǎ rén
Tổng quan
hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ma-nơ-canh
- Tần suất từ hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.); người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn, người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn), vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...), người ngốc nghếch, người đần độn, đầu vú cao su (cho trẻ con), (thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá), (đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài, giả
- Biên soạn 假人 iǎrén n. mannequin
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dummy
Eng
- Cihui dummy (for crash testing, displaying clothes etc)
- Tần suất từ 假人 iǎrén n. mannequin
Đức
- Handedict Attrappe