偶爾
ngẫu nhĩ
Hán Việt: ngẫu nhĩ · Pinyin: ǒu ěr
Tổng quan
thỉnh thoảng | một lúc nào đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thỉnh thoảng | một lúc nào đó
- Cihui ngẫu nhĩ ngẫu nhĩ ☆Tình cờ, không tính trước, không biết trước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau, thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有時候。《西遊記》第二九回:「貧僧偶爾相遇,故寄書來也。」《儒林外史》第二○回:「因與馮先生相好,偶爾同船。」也作「偶然」、「偶而」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 间或;有时候:他经常写小说,~也写诗;属性词。偶然发生的:~的事。
Eng
- CC-CEDICT occasionally|once in a while|sometimes
- Cihui occasionally; once in a while; sometimes