别有用心
biệt hữu dụng tâm
Hán Việt: biệt hữu dụng tâm · Pinyin: bié yǒu yòng xīn
Tổng quan
có dụng ý khác (thành ngữ) ý đồ riêng; có dụng ý xấu; có dụng tâm xấu; có dã tâm。言論或行動中另有不可告人的企圖。
用心:居心,打算。心中另有算计。指言论或行动另有不可告人的企图。
另有企圖或目的。《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「王太尊也是說他辦事可靠,那裡知道他是別有用心的呢?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 động cơ khác
- Biên soạn 別有用心 iéyǒuyòngxīn f.e. have an ulterior motive
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用心:居心,打算。心中另有算计。指言论或行动另有不可告人的企图。
- Kaggle Zh-Vi have axe grind
Eng
- Cihui to have an ulterior motive (idiom)