光線
quang tuyến
Hán Việt: quang tuyến · Pinyin: guāng xiàn
Tổng quan
tia sáng; ánh sáng
光。因为一般情况下光沿直线传播,所以叫光线。
光。因光在同一介質中行進的途徑為直線,故稱為「光線」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Tia sáng
- VietPhrases tia sáng
- Biên soạn 光線 uāngxiàn n. light; ray M:⁴shù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光。因光在同一介質中行進的途徑為直線,故稱為「光線」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光。因为一般情况下光沿直线传播,所以叫光线。
- Kaggle Zh-Vi beam
Eng
- JMdict beam
- JMdict light ray
- Cihui light ray; 条,道; light; illumination; lighting (for a photograph)
Đức
- Handedict Lichtwellenleiter
ja
- JMdict 光線(こうせん)