公案
công án
Hán Việt: công án · Pinyin: gōng àn
Tổng quan
bàn xử án; bàn của quan toà (thời xưa).; vụ án rắc rối; vụ án phức tạp. 公案小說 tiểu thuyết vụ án ly kỳ phức tạp
①指官吏审理案件时用的桌子。②指疑难案件,泛指有纠纷的或离奇的事情一桩~ㄧ~小说。
1.官署治理公事用的桌子。元.無名氏《陳州糶米》第四折:「快把公案打掃的乾淨,大人敢待來也。」也作「書案」。 2.人事爭執的案件。《文明小史》第一六回:「他們拆姘頭拆不好,所以請了包打聽的夥計來,替他們判斷這件公案。」 3.宋人話本分類之一。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.百戲伎藝》:「凡傀儡,敷演煙粉、靈怪、鐵騎、公案、史書歷代君臣將相故事話本,或講史,或作雜劇,或如崖詞。」 4.以古代禪師開悟的故事、非邏輯的言行,作為參禪時思惟的內容。這類的故事或言行,稱為「公案」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ CÔNG ÁN Là một chuyện tích hoặc là phần ghi chép về những sự kiện hỏi đáp, thương lượng chí lý trong nhà thiền. Nó thường mang tính phi lý, chẳng thể dùng bộ óc để lý giải, làm cho thiền giả cảm thấy thắc mắc mà phát khởi nghi tình, từ đó mới có cơ hội ngộ đạo. Tựa thứ 4 của BNL ghi: 嘗謂祖教之書爲之公案者。倡於唐而盛於宋、斯來尚矣。 Từng bảo sách của Thiền tông là công án, xướng từ đời Đường nhưng thạnh ở đời Tống, cho đến nay vẫn còn.; bàn của thẩm phán , vụ án pháp lý phức tạp , vấn đề gây tranh cãi , công án (Thiền tông); 1. bàn xử án; bàn của quan toà (thời xưa). 2. vụ án rắc rối; vụ án phức tạp. 公案小說 tiểu…
- Biên soạn 公案 ōng'àn n. 1. (complicated) legal case 2. table to hold documents of a case 3. <Budd.> koan (knotty problem in Zen) 4. <trad.> detective stories 5. a much discussed issue; a sensational affair M:ge/³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官署治理公事用的桌子。元.無名氏《陳州糶米》第四折:「快把公案打掃的乾淨,大人敢待來也。」也作「書案」。 2.人事爭執的案件。《文明小史》第一六回:「他們拆姘頭拆不好,所以請了包打聽的夥計來,替他們判斷這件公案。」 3.宋人話本分類之一。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.百戲伎藝》:「凡傀儡,敷演煙粉、靈怪、鐵騎、公案、史書歷代君臣將相故事話本,或講史,或作雜劇,或如崖詞。」 4.以古代禪師開悟的故事、非邏輯的言行,作為參禪時思惟的內容。這類的故事或言行,稱為「公案」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指官吏审理案件时用的桌子。②指疑难案件,泛指有纠纷的或离奇的事情一桩~ㄧ~小说。
Eng
- JMdict koan
- JMdict kōan
- JMdict Zen question for meditation (e.g. the sound of one hand clapping)
- Cihui judge's desk; complex legal case; contentious issue; koan (Zen Buddhism)
- Tần suất từ 公案 ōng'àn n. 1. (complicated) legal case 2. table to hold documents of a case 3. <Budd.> koan (knotty problem in Zen) 4. <trad.> detective stories 5. a much discussed issue; a sensational affair M:ge/³xiàng
ja
- JMdict 公案(こうあん)
other
- Nguồn khác thương lượng chí lý trong nhà thiền
- Nguồn khác Nó thường mang tính phi lý, chẳng thể dùng bộ óc để lý giải, làm cho thiền giả cảm thấy thắc mắc mà phát khởi nghi tình, từ đó mới có cơ hội ngộ đạo
- Nguồn khác Tựa thứ 4 của BNL ghi: 嘗謂祖教之書爲之公案者。倡於唐而盛於宋、斯來尚矣。 Từng bảo sách của Thiền tông là công án, xướng từ đời Đường nhưng thạnh ở đời Tống, cho đến nay vẫn còn