公路网

gōng lù wǎngcông lộ võng

Hán Việt: công lộ võng · Pinyin: gōng lù wǎng

Tổng quan

mạng lưới đường bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由各级公路组成的网状系统。全国公路网分为干道网和地方道路网。干道网有国家干道和省(自治区)干道。国家干道包括国际性公路和联系国内各重要政治﹑经济和文化中心的公路。省(自治区)干道包括联系各省(自治区)内重要城市﹑较大工矿企业的公路。地方道路网包括联系各县内城乡的公路和农村道路。

Cấu tạo: 公 (công) + 路 (lộ) + 網 (võng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạng lưới đường bộ
  • Tần suất từ mạng lưới đường bộ
  • Biên soạn highway network M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由各级公路组成的网状系统。全国公路网分为干道网和地方道路网。干道网有国家干道和省(自治区)干道。国家干道包括国际性公路和联系国内各重要政治﹑经济和文化中心的公路。省(自治区)干道包括联系各省(自治区)内重要城市﹑较大工矿企业的公路。地方道路网包括联系各县内城乡的公路和农村道路。

Eng

  • Cihui road network
  • Tần suất từ n. highway network M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Straßennetz

Từ liên quan

Gần nghĩa

公路赛 · 公路车 · 公路 · 公路自行车 · 公路局 · 公路桥 · 公路交通 · 公路建设