兼備
kiêm bị
Hán Việt: kiêm bị · Pinyin: jiān bèi
Tổng quan
gồm nhiều mặt; đủ cả; đầy đủ cả; vẹn toàn. tài đức vẹn toàn
同时具备几个方面德才~ㄧ文武~ㄧ形神~。
同時具備。《宋史.卷三四七.章衡傳》:「使遼,燕射連發破的,遼以為文武兼備,待之異於他使。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 德才兼備。
- Tần suất từ (thương nghiệp) côngbin, xanhđica, máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester), kết hợp, phối hợp, (hoá học) hoá hợp, (toán học) tổ hợp; đủ cả; đầy đủ cả; vẹn toàn
- Biên soạn 兼備 jiānbèi* v.p. have both...and
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時具備。《宋史.卷三四七.章衡傳》:「使遼,燕射連發破的,遼以為文武兼備,待之異於他使。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时具备几个方面德才~ㄧ文武~ㄧ形神~。
- Kaggle Zh-Vi combine
Eng
- JMdict being proficient in both
- JMdict combine both
- Cihui have both
- Tần suất từ 兼備 jiānbèi* v.p. have both...and
Đức
- Handedict (zwei Eigenschaften) gleichzeitig besitzen
ja
- JMdict 兼備(けんび)