兽栏

thú lan

Hán Việt: thú lan

Tổng quan

Pao (khoảng 450 gam), đồng bảng Anh, (xem) penny_wise, (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng, kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh, bãi rào nhốt súc vật lạc, nơi gi

Cấu tạo: 獸 (thú) + 欄 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuồng thú
  • Tần suất từ Pao (khoảng 450 gam), đồng bảng Anh, (xem) penny_wise, (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng, kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh, bãi rào nhốt súc vật lạc, nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên, bãi rào nuôi súc vật, (nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam, (săn bắn) thế cùng, đường cùng, nhốt (súc vật...) vào bãi rào, nhốt vào trại giam, (săn bắn) là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn), vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn), giã, nghiền, nện, thụi, thoi (bằng quả…
  • Biên soạn 獸欄 hòulán n. fenced enclosure for animals

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pound

Eng

  • Cihui 獸欄 hòulán n. fenced enclosure for animals
  • Tần suất từ 獸欄 hòulán n. fenced enclosure for animals

Từ liên quan

Gần nghĩa

兽交 · 兽人 · 兽化 · 兽医 · 兽奸 · 兽心 · 兽性 · 兽术