内涝

nèi làonội lạo

Hán Việt: nội lạo · Pinyin: nèi lào

Tổng quan

úng ngập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由于雨量过多,地势低洼,积水不能及时排除而造成的涝灾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由於雨量過多、或河水侵入,使得地勢低窪地區的積水不能及時排除,而造成的水災。

Cấu tạo: 內 (nội) + 澇 (lạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngập úng úng ngập。由於雨量過多,地勢低窪,積水不能及時排除而造成的澇災。
  • Tần suất từ úng ngập
  • Biên soạn waterlogging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於雨量過多、或河水侵入,使得地勢低窪地區的積水不能及時排除,而造成的水災。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由于雨量过多,地势低洼,积水不能及时排除而造成的涝灾。

Eng

  • Cihui waterlogged
  • Tần suất từ n. waterlogging

Đức

  • Handedict Wasserrückstau, Staunässe

Từ liên quan

Gần nghĩa

內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債 · 內典