内的

nội đích

Hán Việt: nội đích

Tổng quan

ở trong, ở phía trong, nằm xa trong đất liền, ở nội địa, nội, nội bộ, trong nước, nội tâm, riêng tư, phần trong, phía trong (phòng, nhà...), đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa, công việ

Cấu tạo: 內 (nội) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bên trong
  • Tần suất từ ở trong, ở phía trong, nằm xa trong đất liền, ở nội địa, nội, nội bộ, trong nước, nội tâm, riêng tư, phần trong, phía trong (phòng, nhà...), đất liền nằm sâu vào trong (một nước...), nội địa, công việc trong nước, nội vụ, tâm hồn, nội tâm ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan, (thuộc) bản chất; nội tại, (y học) dùng trong (thuốc)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi interior

Eng

  • JMdict inner
  • JMdict intrinsic
  • JMdict mental
  • JMdict inherited
  • Tần suất từ interior

ja

  • JMdict 内的(ないてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債 · 內典