冬笋

dōng sǔnđông duẩn

Hán Việt: đông duẩn · Pinyin: dōng sǔn

Tổng quan

măng mùa đông; măng bương đào vào mùa đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

冬季挖的毛竹的笋。生长在向阳而温暖的地方,肉浅黄色,质嫩可食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毛竹(孟宗竹)的筍,冬日時由土中掘出,肉淺黃色,質脆味美。

Cấu tạo: 冬 (đông) + 筍 (duẩn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 măng đông
  • VietPhrases măng bương đào vào mùa đông
  • Tần suất từ măng bương đào vào mùa đông
  • Biên soạn winter bamboo shoots M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毛竹(孟宗竹)的筍,冬日時由土中掘出,肉淺黃色,質脆味美。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季挖的毛竹的笋。生长在向阳而温暖的地方,肉浅黄色,质嫩可食。

Eng

  • Cihui winter bamboo shoots (smaller and tenderer as a result of being dug out before they come out of the soil)
  • Tần suất từ n. winter bamboo shoots M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

冬𪪏 · 冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏 · 冬夜 · 冬天