凤尾竹

fèng wěi zhúphượng vĩ trúc

Hán Việt: phượng vĩ trúc · Pinyin: fèng wěi zhú

Tổng quan

trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.竹的一种。秆丛生﹐枝细而柔软﹐叶子密生﹐摇摇如凤尾,故名。

Cấu tạo: 鳳 (phượng) + 尾 (vĩ) + 竹 (trúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tre phượng vĩ
  • Google Alex v6 trúc đuôi phụng
  • Tần suất từ trúc đuôi phụng (Bambusa multiplex), loài tre có nguồn gốc từ Trung Quốc, phù hợp để làm hàng rào và màn che
  • Biên soạn fernleaf hedge bamboo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹的一种。秆丛生﹐枝细而柔软﹐叶子密生﹐摇摇如凤尾,故名。

Eng

  • Cihui 鳳尾竹 èngwěizhú n. fernleaf hedge bamboo
  • Tần suất từ n. fernleaf hedge bamboo

Từ liên quan

Gần nghĩa

凤尾船 · 凤尾蕨 · 凤尾鱼 · 鳳尾 · 凤尾描 · 凤尾松 · 凤尾笺 · 凤尾绫