出气
xuất khí
Hán Việt: xuất khí · Pinyin: chū qì
Tổng quan
trút giận; làm cho hả giận; làm cho đã nư; thông hơi
1.呼吸; 喘气。 2.指排放空气。 3.发泄气愤。 4.叹息。 5.犹神气。有精神。
1.呼吸、喘息。《莊子.盜跖》:「孔子再拜趨走,出門上車,執轡三失,目芒然無見,色若死灰,據軾低頭,不能出氣。」唐.李白〈效古〉詩二首之二:「低頭不出氣,塞默少精神。」 2.發洩怨憤。《初刻拍案驚奇》卷六:「巫娘子沒處出氣,狠狠要打,趙尼姑走來相勸。」《紅樓夢》第三回:「背地裡拿著他的兩三個小么兒出氣,咕唧一會子就完了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tống cái hơi giận ra, ý nói làm cho hả.; Sống cái hơi giận ra, ý nói làm cho hả.; trút giận , thở ra; thở; trút giận; làm cho hả giận; làm cho đã nư; thông hơi; thông hơi
- Biên soạn 出氣 hūqì v.o. give vent to one's anger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸、喘息。《莊子.盜跖》:「孔子再拜趨走,出門上車,執轡三失,目芒然無見,色若死灰,據軾低頭,不能出氣。」唐.李白〈效古〉詩二首之二:「低頭不出氣,塞默少精神。」 2.發洩怨憤。《初刻拍案驚奇》卷六:「巫娘子沒處出氣,狠狠要打,趙尼姑走來相勸。」《紅樓夢》第三回:「背地裡拿著他的兩三個小么兒出氣,咕唧一會子就完了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.呼吸; 喘气。 2.指排放空气。 3.发泄气愤。 4.叹息。 5.犹神气。有精神。
Eng
- Cihui to vent one's anger; to breathe out; to exhale
other
- Nguồn khác Tống cái hơi giận ra, ý nói làm cho hả