出群拔萃

chū qún bá cuìxuất quần bạt tụy

Hán Việt: xuất quần bạt tụy · Pinyin: chū qún bá cuì

Tổng quan

"chinese_explanation": "拔,超出; 萃,原为草丛生的样子。指卓越出众,非同一般。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

拔,超出; 萃,原为草丛生的样子。指卓越出众,非同一般。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人才特出,超出眾人之上。參見「出類拔萃」條。唐.韓愈〈與崔群書〉:「以此而度之,誠知足下出群拔萃,無謂僕何從而得之也。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 羣 (quần) + 拔 (bạt) + 萃 (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 萃,
  • Biên soạn 原为草丛生的样子。
  • Biên soạn 指卓越出众,
  • Biên soạn 非同一般。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人才特出,超出眾人之上。參見「出類拔萃」條。唐.韓愈〈與崔群書〉:「以此而度之,誠知足下出群拔萃,無謂僕何從而得之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拔,超出; 萃,原为草丛生的样子。指卓越出众,非同一般。

Từ liên quan

Gần nghĩa

拔萃出群 · 拔萃出類 · 拔萃出类 · 出羣拔萃 · 出羣器 · 出羣才 · 出羣材 · 出羣蹄