別曰

biệt viết

Hán Việt: biệt viết

Tổng quan

BIỆT VIẾT Thiền lâm phương ngữ. Lời đáp khác. ĐSNL ghi: 南泉問神山。作什麼。對云打羅。泉曰。手打腳打。神山云。請和尚道。泉曰。分明記取舉似作家。師別曰。無腳手者始解打羅 Nam Tuyền hỏi Thần Sơn: Đang làm gì đó? Đáp: Đang rây bột. Tuyền bảo: Dùng tay rây hay

Cấu tạo: 别 (biệt) + 曰 (viết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lời đáp khác
  • Nguồn khác ĐSNL ghi: 南泉問神山。作什麼。對云打羅。泉曰。手打腳打。神山云。請和尚道。泉曰。分明記取舉似作家。師別曰。無腳手者始解打羅 Nam Tuyền hỏi Thần Sơn: Đang làm gì đó? Đáp: Đang rây bột
  • Nguồn khác Tuyền bảo: Dùng tay rây hay dùng chân rây? Thần Sơn thưa: Thỉnh hòa thường nói
  • Nguồn khác Tuyền bảo: Thuật lại rõ ràng giống như tác gia
  • Nguồn khác Sư có lời đáp khác: Người không có tay chân mới biết rây bột

Từ liên quan

Gần nghĩa

別𠇍 · 別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價