利用向导 lợi dụng hưởng đạo Hán Việt: lợi dụng hưởng đạo Tổng quan Cấu tạo: 利 (lợi) + 用 (dụng) + 嚮 (hưởng) + 導 (đạo)Hán Việtlợi dụng hưởng đạoTừ loạidanhCấu tạo利 + 用 + 嚮 + 導 · lợi + dụng + hưởng + đạo nghĩa thành phần: lợi + dụng + hưởng + đạo Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 trình hướng dẫnMainlandKaggle Zh-Vi From WizardEngCihui From Wizard Từ liên quan Gần nghĩa利用刑人 · 利用职权 · 利用真空的 · 利用速记的 · 利用厚生 · 利用外资 · 利用机会 · 利用某人