到处寻找

đáo xử tầm hoa

Hán Việt: đáo xử tầm hoa

Tổng quan

cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn, (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi, hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người, không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn, giấu nghề nghiệp, (xem) smell, nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp, đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá, (từ lóng) bỏ tù, bắt giam, (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù

Cấu tạo: 到 (đáo) + 處 (xử) + 尋 (tầm) + 找 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tìm khắp nơi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi look about

Từ liên quan

Gần nghĩa

到处乱跑 · 到处可见 · 到处存在 · 到处搜索 · 到处流浪 · 到处窥视 · 到处翻寻 · 到处觅食