劈开

pī kāiphách khai

Hán Việt: phách khai · Pinyin: pī kāi

Tổng quan

bổ ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

剖開、破開。如:「他把竹片兒對半劈開。」

Cấu tạo: 劈 (phách) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẻ ra
  • Cihui xòe ra (ngón tay, chân)
  • Tần suất từ chẻ; sự chẻ, sự bổ ra, (nghĩa bóng) sự phân ra, sự chia tách, (địa lý,địa chất) tính dễ tách chẻ, bổ, rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông), chia ra, tách ra, chẻ, bổ, tách ra, (xem) hoof, (+ to) trung thành với, cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy đường nứt, kẽ, khe, bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra, (xem) stick, (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng (thực vật học) cây đinh hương, đinh hương, (thực vật học) ánh, hành con (hành tỏi) con dao, (y học) dao mổ, (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo, đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng, tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt, sự ăn…
  • Biên soạn r.v. 1. split open 2. do not say the fact that... ◆n. <min.> cleavage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剖開、破開。如:「他把竹片兒對半劈開。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cleavage

Eng

  • Cihui to cleave; to split open; to spread open (fingers, legs)
  • Tần suất từ r.v. 1. split open 2. do not say the fact that... ◆n. <min.> cleavage

Từ liên quan

Gần nghĩa

劈开的 · 劈开部 · 劈刀 · 劈刺 · 劈叉 · 劈啪 · 劈头 · 劈山