功德叢林

công đức tùng lâm

Hán Việt: công đức tùng lâm

Tổng quan

CÔNG ĐỨC TÙNG LÂM Thiền-na (thiền). Vì Thiền có năng lực phát khởi trí huệ, thần thông, nên công đức vô lượng. Truyện Khánh Chư trong TCTT q.12 ghi: 南方謂之叢林者,翻禪那爲功徳叢林也。 Phương Nam gọi Công đức tùng lâm

Cấu tạo: 功 (công) + 德 (đức) + 丛 (tùng) + 林 (lâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -na (thiền)
  • Nguồn khác Vì Thiền có năng lực phát khởi trí huệ, thần thông, nên công đức vô lượng
  • Nguồn khác Truyện Khánh Chư trong TCTT q
  • Nguồn khác 12 ghi: 南方謂之叢林者,翻禪那爲功徳叢林也。 Phương Nam gọi Công đức tùng lâm là tùng lâm, do phiên dịch từ chữ thiền-na (thiền)

Từ liên quan

Gần nghĩa

功德圆满 · 功德无量 · 丛林法则 · 功德天品 · 功德施論 · 功德法身 · 叢林公論 · 叢林大禅