功德天品

công đức thiên phẩm

Hán Việt: công đức thiên phẩm

Tổng quan

(經名)金光明經二所出。功德天女說供養念誦自己者,與以福。☸

Cấu tạo: 功 (công) + 德 (đức) + 天 (thiên) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)金光明經二所出。功德天女說供養念誦自己者,與以福。☸
  • Tần suất từ [bktd] công đức thiên phẩm (經名)金光明經二所出。功德天女說供養念誦自己者,與以福。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

功德圆满 · 功德无量 · 功德叢林 · 功德施論 · 功德法身 · 功德主 · 功德使 · 功德品