勃發

bó fābột phát

Hán Việt: bột phát · Pinyin: bó fā

Tổng quan

bừng bừng; rạng rỡ; phấn chấn; dồi dào.; bộc phát; bùng nổ; tràn trề; bừng lên. 英姿勃發 uy nghi rạng rỡ 生機勃發 sức sống tràn trề

新华 · Tân Hoa Đại lục

焕发; 蓬勃生发:英姿~, 生机~; 突然发生:战争~, ~事件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容精神煥發。如:「英姿勃發」。

Cấu tạo: 勃 (bột) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rạng rỡ; dồi dào; tràn trề; bộc phát; bùng nổ; bừng lên; bừng bừng; phấn chấn
  • Biên soạn v. 1. thrive; prosper 2. break out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容精神煥發。如:「英姿勃發」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焕发; 蓬勃生发:英姿~, 生机~; 突然发生:战争~, ~事件。

Eng

  • Cihui to sprout up; to flourish; (of war etc) to break out; rapid growth
  • Tần suất từ v. 1. thrive; prosper 2. break out

Đức

  • Handedict blühen, gedeihen

other

  • Nguồn khác Xảy ra thình lình và mạnh mẽ

Từ liên quan

Gần nghĩa

勃興 · 勃利 · 勃勃 · 勃勞 · 勃固 · 勃沙 · 勃海 · 勃然