動手

dòng shǒu động thủ

Hán Việt: động thủ · Pinyin: dòng shǒu

Tổng quan

bắt đầu (một nhiệm vụ) | đánh | đấm | chạm

Cấu tạo: (động) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu (một nhiệm vụ) | đánh | đấm | chạm
  • Cihui động thủ động thủ ☆Bắt tay vào việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開始動作。《紅樓夢》第四七回:「賈母規矩是鴛鴦代洗牌,因和薛姨媽說笑,不見鴛鴦動手。」《文明小史》第四○回:「想出各種的法子來欺負中國,怕的是百姓不服,一時不敢動手,不好不從種族上自強起來。」 2.毆打或爭鬥。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「好也,我並不曾動手。」 3.用手接觸。如:「參觀畫展,最忌諱動手觸摸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开始做;做早点儿~早点儿完ㄧ大家一齐~; 用手接触展览品只许看,不许~; 指打人两人说着说着就动起手来了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①开始做;做早点儿~早点儿完ㄧ大家一齐~。②用手接触展览品只许看,不许~。③指打人两人说着说着就动起手来了。

Eng

  • CC-CEDICT to set about (a task)|to raise a hand to hit sb|to touch; to handle (typically used in cautioning sb *not* to touch sth)
  • Cihui to set about (a task); to raise a hand to hit sb; to touch; to handle (typically used in cautioning sb *not* to touch sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下手 · 出手 · 开始 · 着手

Từ trái nghĩa

住手 · 停工 · 罢手