勞而無功

láo ér wú gōng lao nhi vô công

Hán Việt: lao nhi vô công · Pinyin: láo ér wú gōng

Tổng quan

làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít | cất công mà không có kết quả

Cấu tạo: (lao) + (nhi) + (vô) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chăm chỉ nhưng đạt được ít | cất công mà không có kết quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花費了精力,卻毫無功效或收穫。《莊子.天運》:「今蘄行周於魯,是猶推舟於陸也,勞而無功。」《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「求之其本,經旬必得;求之其末,勞而無功。」也作「徒勞無功」。

Eng

  • CC-CEDICT to work hard while accomplishing little|to toil to no avail
  • Cihui 勞而無功 áo'érwúgōng f.e. labor in vain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

徒劳无益 · 心劳日拙 · 枉用心机

Từ trái nghĩa

不劳而获 · 坐享其成